Chỉ tiêu của 33 ngành hệ Cao đẳng

TT

Tên ngành

Chỉ tiêu

1

Giáo dục Mầm non - 51140201

86

2

Giáo dục Tiểu học - 51140202

30

3

Sư phạm Toán học - 51140209

20

4

Sư phạm Tin học - 51140210

20

5

Sư phạm Hóa học - 51140212

10

6

Sư phạm Sinh học - 51140213

10

7

Sư phạm Công nghệ - 51140215

20

8

Sư phạm Ngữ văn - 51140217

20

9

Sư phạm Âm nhạc - 51140221

20

10

Sư phạm Mỹ thuật - 51140222

24

11

Sư phạm Tiếng Anh - 51140231

20

12

Việt Nam học - 6220103

100

13

Tiếng Anh - 6220206

250

14

Hệ thống thông tin - 6320201

50

15

Marketing - 6340116

30

16

Tài chính doanh nghiệp - 6340201

30

17

Tài chính ngân hàng - 6340202

60

18

Tài chính tín dụng - 6340203

30

19

Kế toán - 6340301

200

20

Quản trị văn phòng - 6340403

120

21

Quản trị kinh doanh - 6340404

300

22

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ - 6340417

30

23

Dịch vụ pháp lý - 6380201

100

24

Tin học ứng dụng - 6480205

60

25

Quản trị mạng máy tính - 6480209

20

26

Thiết kế trang Web - 6480214

20

27

Công nghệ kỹ thuật xây dựng - 6510103

100

28

Công nghệ kỹ thuật môi trường - 6510421

50

29

Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước - 6510422

40

30

Công nghệ may - 6540204

50

31

Quản lý xây dựng - 6580301

70

32

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - 6810101

250

33

Bảo vệ môi trường đô thị - 6850104

40


Xem chi tiết tại: http://tuyensinh.cdct.edu.vn

  1. http://tuyensinh.cdct.edu.vn/thong-bao/tuyen-sinh-2019/36-thong-bao-ve-viec-tuyen-sinh-cao-dang-chinh-quy-nam-hoc-2019-2020
  2. http://tuyensinh.cdct.edu.vn/thong-bao/tuyen-sinh-2019/34-thong-tin-tuyen-sinh-2019